TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参访团

cānfǎngtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參訪團

Âm Hán Việt THAM PHỎNG ĐOÀN

参访团 nghĩa là đoàn đại biểu.

Nghĩa của 参访团

cānfǎngtuán

THAM PHỎNG ĐOÀNphồn thể 參訪團
  1. Đoàn đại biểu

Câu hỏi thường gặp

参访团 nghĩa là gì?

参访团 (cānfǎngtuán) nghĩa là đoàn đại biểu.

参访团 đọc thế nào?

参访团 đọc là cānfǎngtuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 参访团 là gì?

Âm Hán Việt của 参访团 là "tham phỏng đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.