TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参详

cānxiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參詳

Âm Hán Việt THAM TƯỜNG

参详 nghĩa là Kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...).

Nghĩa của 参详

cānxiáng

THAM TƯỜNGĐộng từphồn thể 參詳
  1. Kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)

Câu hỏi thường gặp

参详 nghĩa là gì?

参详 (cānxiáng) nghĩa là Kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...).

参详 đọc thế nào?

参详 đọc là cānxiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 参详 là gì?

Âm Hán Việt của 参详 là "tham tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.