TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参谒

cānyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參謁

Âm Hán Việt THAM YẾT

参谒 nghĩa là thăm viếng.

Nghĩa của 参谒

cānyè

THAM YẾTĐộng từphồn thể 參謁
  1. Thăm viếng
  2. Bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...)
  3. Dâng hương (tại lăng mộ,...)

Câu hỏi thường gặp

参谒 nghĩa là gì?

参谒 (cānyè) nghĩa là thăm viếng.

参谒 đọc thế nào?

参谒 đọc là cānyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 参谒 là gì?

Âm Hán Việt của 参谒 là "tham yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.