TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参赛

cānsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參賽

Âm Hán Việt THAM TÁI

参赛 nghĩa là thi đấu.

Nghĩa của 参赛

cānsài

THAM TÁIĐộng từphồn thể 參賽
  1. Thi đấu
  2. Tham gia một cuộc thi

Từ ghép có 参赛

Câu hỏi thường gặp

参赛 nghĩa là gì?

参赛 (cānsài) nghĩa là thi đấu.

参赛 đọc thế nào?

参赛 đọc là cānsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 参赛 là gì?

Âm Hán Việt của 参赛 là "tham tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.