参赛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 參賽
参赛 nghĩa là thi đấu.
Nghĩa của 参赛
cānsài
THAM TÁIĐộng từphồn thể 參賽- Thi đấu
- Tham gia một cuộc thi
Từ ghép có 参赛
Câu hỏi thường gặp
参赛 nghĩa là gì?
参赛 (cānsài) nghĩa là thi đấu.
参赛 đọc thế nào?
参赛 đọc là cānsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 参赛 là gì?
Âm Hán Việt của 参赛 là "tham tái".