TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参选

cānxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參選

Âm Hán Việt THAM TUYỂN

参选 nghĩa là Ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác.

Nghĩa của 参选

cānxuǎn

THAM TUYỂNĐộng từphồn thể 參選
  1. Ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác
  2. Tranh cử
  3. Đi bầu

Từ ghép có 参选

Câu hỏi thường gặp

参选 nghĩa là gì?

参选 (cānxuǎn) nghĩa là Ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác.

参选 đọc thế nào?

参选 đọc là cānxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参选 là gì?

Âm Hán Việt của 参选 là "tham tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.