TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参赞

cānzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參贊

Âm Hán Việt THAM TÁN

参赞 nghĩa là làm cố vấn, tùy viên.

Nghĩa của 参赞

cānzàn

THAM TÁNDanh từ, Động từphồn thể 參贊
  1. Làm cố vấn
  2. cấp bậc ngoại giao Tùy viên
  3. Tham tán

Câu hỏi thường gặp

参赞 nghĩa là gì?

参赞 (cānzàn) nghĩa là làm cố vấn, tùy viên.

参赞 đọc thế nào?

参赞 đọc là cānzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参赞 là gì?

Âm Hán Việt của 参赞 là "tham tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.