TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参透

cāntòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參透

Âm Hán Việt THAM THẤU

参透 nghĩa là hiểu thấu, xuyên thấu.

Nghĩa của 参透

cāntòu

THAM THẤUĐộng từphồn thể 參透
  1. Hiểu thấu
  2. Xuyên thấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参透

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参透 nghĩa là gì?

参透 (cāntòu) nghĩa là hiểu thấu, xuyên thấu.

参透 đọc thế nào?

参透 đọc là cāntòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 参透 là gì?

Âm Hán Việt của 参透 là "tham thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.