TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识破

shípò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識破

Âm Hán Việt THỨC PHÁ

识破 nghĩa là nhìn thấu, nhìn ra.

Nghĩa của 识破

shípò

THỨC PHÁĐộng từphồn thể 識破
  1. Nhìn thấu
  2. Nhìn ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 识破

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

识破 nghĩa là gì?

识破 (shípò) nghĩa là nhìn thấu, nhìn ra.

识破 đọc thế nào?

识破 đọc là shípò (pinyin).

Âm Hán Việt của 识破 là gì?

Âm Hán Việt của 识破 là "thức phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.