TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叆叆

ài'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靉靉

Âm Hán Việt ÁI ÁI

叆叆 nghĩa là mờ ảo.

Nghĩa của 叆叆

ài'ài

ÁI ÁIphồn thể 靉靉
  1. Mờ ảo

Câu hỏi thường gặp

叆叆 nghĩa là gì?

叆叆 (ài'ài) nghĩa là mờ ảo.

叆叆 đọc thế nào?

叆叆 đọc là ài'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 叆叆 là gì?

Âm Hán Việt của 叆叆 là "ái ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.