TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

又

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỰU
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: hựu, hữu

又 nghĩa là nữa, cũng.

Nghĩa của 又

yòu

HỰU
  1. một lần Nữa
  2. Cũng
  3. Vừa... vừa...
  4. Thế nhưng
  5. dùng để nhấn mạnh Dù sao đi nữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 又

Đồng nghĩa

Từ ghép có 又

Thành ngữ có 又

Câu ví dụ với 又

  • 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
  • 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
  • 她又在说这说那。 Bà ta lại nói này nói nọ.Tatoeba #3526197
  • 他既精于数学又精于文学。 Tā jì jīngyú shùxué yòu jīngyú wénxué.Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.Tatoeba #3538025
  • 又来了,又来了。你真能拿我开心。 Yòu lái le, yòu lái le. nǐ zhēn néng ná wǒ kāixīn.Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.Tatoeba #3709253
  • 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."Tatoeba #12872720
  • 那又怎样? Thì sao?Tatoeba #51
  • 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

又 nghĩa là gì?

又 (yòu) nghĩa là nữa, cũng.

又 đọc thế nào?

又 đọc là yòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 又 là gì?

Âm Hán Việt của 又 là "hựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.