又
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: hựu, hữu
又 nghĩa là nữa, cũng.
Nghĩa của 又
yòu
HỰU- một lần Nữa
- Cũng
- Vừa... vừa...
- Thế nhưng
- dùng để nhấn mạnh Dù sao đi nữa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 又
Đồng nghĩa
Từ ghép có 又
Thành ngữ có 又
- 又红又肿 — Bị đỏ và sưng
Câu ví dụ với 又
- 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
- 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
- 她又在说这说那。 Bà ta lại nói này nói nọ.Tatoeba #3526197
- 他既精于数学又精于文学。 Tā jì jīngyú shùxué yòu jīngyú wénxué.Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.Tatoeba #3538025
- 又来了,又来了。你真能拿我开心。 Yòu lái le, yòu lái le. nǐ zhēn néng ná wǒ kāixīn.Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.Tatoeba #3709253
- 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."Tatoeba #12872720
- 那又怎样? Thì sao?Tatoeba #51
- 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
又 nghĩa là gì?
又 (yòu) nghĩa là nữa, cũng.
又 đọc thế nào?
又 đọc là yòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 又 là gì?
Âm Hán Việt của 又 là "hựu".