Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: đãi
叇 nghĩa là Xem 叆叇 (àidài).
Nghĩa của 叇
dài
ĐÃIphồn thể 靆
Xem 叆叇 (àidài)
Câu hỏi thường gặp
叇 nghĩa là gì?
叇 (dài) nghĩa là Xem 叆叇 (àidài).
叇 đọc thế nào?
叇 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 叇 là gì?
Âm Hán Việt của 叇 là "đãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.