TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

又要马儿好,又要马儿不吃草

yòuyàomǎrhǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 又要馬兒好,又要馬兒不吃草

又要马儿好,又要马儿不吃草 nghĩa là Xem 又要马儿跑,又要马儿不吃草 (yòuyàomǎrpǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo).

Nghĩa của 又要马儿好,又要马儿不吃草

yòuyàomǎrhǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo

phồn thể 又要馬兒好,又要馬兒不吃草
  1. Xem 又要马儿跑,又要马儿不吃草 (yòuyàomǎrpǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo)

Câu hỏi thường gặp

又要马儿好,又要马儿不吃草 nghĩa là gì?

又要马儿好,又要马儿不吃草 (yòuyàomǎrhǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo) nghĩa là Xem 又要马儿跑,又要马儿不吃草 (yòuyàomǎrpǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo).

又要马儿好,又要马儿不吃草 đọc thế nào?

又要马儿好,又要马儿不吃草 đọc là yòuyàomǎrhǎo yòuyàomǎrbùchīcǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.