叉
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: thoa, xoa
叉 nghĩa là cái nĩa, cái chĩa.
Nghĩa của 叉
chā
- Cái nĩa
- Cái chĩa
- Ngạnh
- Dụng cụ xỉa
- Giao nhau
- Cắt nhau
- "X"
chá
- Băng qua
- Bị kẹt
chǎ
- Tách ra
- Mở ra (như chân)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 叉
Thành ngữ có 叉
Câu hỏi thường gặp
叉 nghĩa là gì?
叉 (chā, chá, chǎ) nghĩa là cái nĩa, cái chĩa.
叉 đọc thế nào?
叉 đọc là chā (pinyin).