liên từ nối hai danh từ Và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
Câu hỏi thường gặp
及其 nghĩa là gì?
及其 (jíqí) nghĩa là và của.
及其 đọc thế nào?
及其 đọc là jíqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 及其 là gì?
Âm Hán Việt của 及其 là "cập kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.