TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬP
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cập

及 nghĩa là và, để đạt tới.

Nghĩa của 及

jí

CẬP
  1. Và
  2. Để đạt tới
  3. Lên đến
  4. Kịp lúc cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 及

Đồng nghĩa

Từ ghép có 及

Thành ngữ có 及

  • 迫不及待 — Nóng lòng (thành ngữ); vội vàng
  • 措手不及 — Không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
  • 猝不及防 — Bị bất ngờ
  • 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
  • 望尘莫及 — Chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp
  • 及时雨 — Mưa kịp thời
  • 后悔莫及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
  • 始料未及 — Không lường trước lúc ban đầu
  • 鞭长莫及 — Nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng
  • 追悔莫及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc.
  • 爱屋及乌 — Yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan
  • 遥不可及 — Không thể đạt được
  • 愚不可及 — Ngu không thể tả
  • 触手可及 — Trong tầm với
  • 悔之无及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
  • 力所不及 — Vượt quá khả năng (để làm gì đó)
  • 言不及义 — Nói nhảm
  • 及时行乐 — Tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai
  • 不及格 — Trượt
  • 及时处理 — Xử lý kịp thời

Câu hỏi thường gặp

及 nghĩa là gì?

及 (jí) nghĩa là và, để đạt tới.

及 đọc thế nào?

及 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 及 là gì?

Âm Hán Việt của 及 là "cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.