TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及时行乐

jíshíxínglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 及時行樂

Âm Hán Việt CẬP THỜI HÀNH LẠC

及时行乐 nghĩa là tận hưởng hiện tại.

Nghĩa của 及时行乐

jíshíxínglè

CẬP THỜI HÀNH LẠCCụm từphồn thể 及時行樂
  1. Tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai
  2. Vui chơi khi có thể
  3. Sống trọn khoảnh khắc

Câu hỏi thường gặp

及时行乐 nghĩa là gì?

及时行乐 (jíshíxínglè) nghĩa là tận hưởng hiện tại.

及时行乐 đọc thế nào?

及时行乐 đọc là jíshíxínglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 及时行乐 là gì?

Âm Hán Việt của 及时行乐 là "cập thời hành lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.