TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及时性

jíshíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 及時性

Âm Hán Việt CẬP THỜI TÍNH

及时性 nghĩa là tính kịp thời, tính nhanh chóng.

Nghĩa của 及时性

jíshíxìng

CẬP THỜI TÍNHphồn thể 及時性
  1. Tính kịp thời
  2. Tính nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

及时性 nghĩa là gì?

及时性 (jíshíxìng) nghĩa là tính kịp thời, tính nhanh chóng.

及时性 đọc thế nào?

及时性 đọc là jíshíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 及时性 là gì?

Âm Hán Việt của 及时性 là "cập thời tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.