TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及锋而试

jífēng'érshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 及鋒而試

Âm Hán Việt CẬP PHONG NHI THÍ

及锋而试 nghĩa là Đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao.

Nghĩa của 及锋而试

jífēng'érshì

CẬP PHONG NHI THÍphồn thể 及鋒而試
  1. nghĩa đen Đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Câu hỏi thường gặp

及锋而试 nghĩa là gì?

及锋而试 (jífēng'érshì) nghĩa là Đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao.

及锋而试 đọc thế nào?

及锋而试 đọc là jífēng'érshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 及锋而试 là gì?

Âm Hán Việt của 及锋而试 là "cập phong nhi thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.