TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友尽

yǒujìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友盡

Âm Hán Việt HỮU TẬN

友尽 nghĩa là kết thúc tình bạn, hết bạn.

Nghĩa của 友尽

yǒujìn

HỮU TẬNĐộng từphồn thể 友盡
  1. tiếng lóng Internet Kết thúc tình bạn
  2. Hết bạn!

Câu hỏi thường gặp

友尽 nghĩa là gì?

友尽 (yǒujìn) nghĩa là kết thúc tình bạn, hết bạn.

友尽 đọc thế nào?

友尽 đọc là yǒujìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 友尽 là gì?

Âm Hán Việt của 友尽 là "hữu tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.