友情
giọng máy của trình duyệt
友情 nghĩa là tình cảm bạn bè, tình bạn.
Nghĩa của 友情
yǒuqíng
HỮU TÌNHDanh từ, Tính từ- Tình cảm bạn bè
- Tình bạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 友情
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 友情
- 没有任何东西比友情更重要。 Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #924628
- 没有比友情更有价值的东西。 Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
友情 nghĩa là gì?
友情 (yǒuqíng) nghĩa là tình cảm bạn bè, tình bạn.
友情 đọc thế nào?
友情 đọc là yǒuqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 友情 là gì?
Âm Hán Việt của 友情 là "hữu tình".