TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友情

yǒuqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TÌNH

友情 nghĩa là tình cảm bạn bè, tình bạn.

Nghĩa của 友情

yǒuqíng

HỮU TÌNHDanh từ, Tính từ
  1. Tình cảm bạn bè
  2. Tình bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 友情

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 友情

  • 没有任何东西比友情更重要。 Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #924628
  • 没有比友情更有价值的东西。 Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

友情 nghĩa là gì?

友情 (yǒuqíng) nghĩa là tình cảm bạn bè, tình bạn.

友情 đọc thế nào?

友情 đọc là yǒuqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 友情 là gì?

Âm Hán Việt của 友情 là "hữu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.