TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友谊赛

yǒuyìsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友誼賽

Âm Hán Việt HỮU NGHỊ TÁI

友谊赛 nghĩa là trận đấu giao hữu, cuộc thi giao hữu.

Nghĩa của 友谊赛

yǒuyìsài

HỮU NGHỊ TÁIDanh từphồn thể 友誼賽
  1. Trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Câu hỏi thường gặp

友谊赛 nghĩa là gì?

友谊赛 (yǒuyìsài) nghĩa là trận đấu giao hữu, cuộc thi giao hữu.

友谊赛 đọc thế nào?

友谊赛 đọc là yǒuyìsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 友谊赛 là gì?

Âm Hán Việt của 友谊赛 là "hữu nghị tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.