TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双倍体

shuāngbèitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙倍體

Âm Hán Việt SONG BỘI THỂ

双倍体 nghĩa là lưỡng bội.

Nghĩa của 双倍体

shuāngbèitǐ

SONG BỘI THỂphồn thể 雙倍體
  1. Lưỡng bội (nhiễm sắc thể kép)

Câu hỏi thường gặp

双倍体 nghĩa là gì?

双倍体 (shuāngbèitǐ) nghĩa là lưỡng bội.

双倍体 đọc thế nào?

双倍体 đọc là shuāngbèitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 双倍体 là gì?

Âm Hán Việt của 双倍体 là "song bội thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.