TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双减

Shuāngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙減

Âm Hán Việt SONG GIẢM

双减 nghĩa là Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận.

Nghĩa của 双减

Shuāngjiǎn

SONG GIẢMDanh từphồn thể 雙減tên riêng
  1. Trung Quốc Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận

Câu hỏi thường gặp

双减 nghĩa là gì?

双减 (shuāngjiǎn) nghĩa là Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận.

双减 đọc thế nào?

双减 đọc là Shuāngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 双减 là gì?

Âm Hán Việt của 双减 là "song giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.