双十节
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 雙十節
双十节 nghĩa là Song Thập, kỷ niệm Khởi nghĩa Vũ Xương 武昌起义 (Wǔchāng Qǐyì) ngày 10 tháng 10, 1911.
Nghĩa của 双十节
Shuāngshíjié
SONG THẬP TIẾTTên riêngphồn thể 雙十節tên riêng- Song Thập, kỷ niệm Khởi nghĩa Vũ Xương 武昌起义 (Wǔchāng Qǐyì) ngày 10 tháng 10, 1911
- Đài Loan Quốc khánh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 双十节
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
双十节 nghĩa là gì?
双十节 (shuāngshíjié) nghĩa là Song Thập, kỷ niệm Khởi nghĩa Vũ Xương 武昌起义 (Wǔchāng Qǐyì) ngày 10 tháng 10, 1911.
双十节 đọc thế nào?
双十节 đọc là Shuāngshíjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 双十节 là gì?
Âm Hán Việt của 双十节 là "song thập tiết".