TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双向

shuāngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙向

Âm Hán Việt SONG HƯỚNG

双向 nghĩa là hai chiều, hai hướng.

Nghĩa của 双向

shuāngxiàng

SONG HƯỚNGDanh từ, Tính từphồn thể 雙向
  1. Hai chiều
  2. Hai hướng
  3. Tương tác

Câu hỏi thường gặp

双向 nghĩa là gì?

双向 (shuāngxiàng) nghĩa là hai chiều, hai hướng.

双向 đọc thế nào?

双向 đọc là shuāngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 双向 là gì?

Âm Hán Việt của 双向 là "song hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.