双层公共汽车 (shuāngcénggōnggòngqìchē) nghĩa là xe buýt hai tầng.
双层公共汽车 đọc thế nào?
双层公共汽车 đọc là shuāngcénggōnggòngqìchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 双层公共汽车 là gì?
Âm Hán Việt của 双层公共汽车 là "song tầng công cộng khí xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.