TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双峰

shuāngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙峰

Âm Hán Việt SONG PHONG

双峰 nghĩa là ngực.

Nghĩa của 双峰

shuāngfēng

SONG PHONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 雙峰
  1. Ngực

Shuāngfēng

SONG PHONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 雙峰tên riêng
  1. Huyện Song Phong ở Lâu Để 娄底 (Lóudǐ), Hồ Nam
  2. Đài Loan Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Câu hỏi thường gặp

双峰 nghĩa là gì?

双峰 (shuāngfēng, shuāngfēng) nghĩa là ngực.

双峰 đọc thế nào?

双峰 đọc là shuāngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 双峰 là gì?

Âm Hán Việt của 双峰 là "song phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.