双开 nghĩa là Khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,开除党籍,开除公职).
Nghĩa của 双开
shuāngkāi
SONG KHAIĐộng từphồn thể 雙開
Khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,开除党籍,开除公职)
Câu hỏi thường gặp
双开 nghĩa là gì?
双开 (shuāngkāi) nghĩa là Khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,开除党籍,开除公职).
双开 đọc thế nào?
双开 đọc là shuāngkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 双开 là gì?
Âm Hán Việt của 双开 là "song khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.