TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双手

shuāngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙手

Âm Hán Việt SONG THỦ

双手 nghĩa là cả hai tay.

Nghĩa của 双手

shuāngshǒu

SONG THỦDanh từphồn thể 雙手
  1. Cả hai tay

Câu hỏi thường gặp

双手 nghĩa là gì?

双手 (shuāngshǒu) nghĩa là cả hai tay.

双手 đọc thế nào?

双手 đọc là shuāngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 双手 là gì?

Âm Hán Việt của 双手 là "song thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.