TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双方同意

shuāngfāngtóngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙方同意

Âm Hán Việt SONG PHƯƠNG ĐỒNG Ý

双方同意 nghĩa là thỏa thuận song phương.

Nghĩa của 双方同意

shuāngfāngtóngyì

SONG PHƯƠNG ĐỒNG Ýphồn thể 雙方同意
  1. Thỏa thuận song phương

Câu hỏi thường gặp

双方同意 nghĩa là gì?

双方同意 (shuāngfāngtóngyì) nghĩa là thỏa thuận song phương.

双方同意 đọc thế nào?

双方同意 đọc là shuāngfāngtóngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 双方同意 là gì?

Âm Hán Việt của 双方同意 là "song phương đồng ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.