双独夫妇 nghĩa là Vợ chồng được phép sinh con thứ hai.
Nghĩa của 双独夫妇
shuāngdúfūfù
SONG ĐỘC PHU PHỤphồn thể 雙獨夫婦
Vợ chồng được phép sinh con thứ hai
Câu hỏi thường gặp
双独夫妇 nghĩa là gì?
双独夫妇 (shuāngdúfūfù) nghĩa là Vợ chồng được phép sinh con thứ hai.
双独夫妇 đọc thế nào?
双独夫妇 đọc là shuāngdúfūfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 双独夫妇 là gì?
Âm Hán Việt của 双独夫妇 là "song độc phu phụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.