TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双稳

shuāngwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙穩

Âm Hán Việt SONG ỔN

双稳 nghĩa là lưỡng ổn.

Nghĩa của 双稳

shuāngwěn

SONG ỔNphồn thể 雙穩
  1. Lưỡng ổn

Câu hỏi thường gặp

双稳 nghĩa là gì?

双稳 (shuāngwěn) nghĩa là lưỡng ổn.

双稳 đọc thế nào?

双稳 đọc là shuāngwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 双稳 là gì?

Âm Hán Việt của 双稳 là "song ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.