TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双膝

shuāngxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙膝

Âm Hán Việt SONG TẤT

双膝 nghĩa là cả hai đầu gối.

Nghĩa của 双膝

shuāngxī

SONG TẤTphồn thể 雙膝
  1. Cả hai đầu gối

Câu hỏi thường gặp

双膝 nghĩa là gì?

双膝 (shuāngxī) nghĩa là cả hai đầu gối.

双膝 đọc thế nào?

双膝 đọc là shuāngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 双膝 là gì?

Âm Hán Việt của 双膝 là "song tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.