TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双臂

shuāngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙臂

Âm Hán Việt SONG TÝ

双臂 nghĩa là cánh tay, cả hai cánh tay.

Nghĩa của 双臂

shuāngbì

SONG TÝDanh từphồn thể 雙臂
  1. Cánh tay
  2. Cả hai cánh tay
  3. Hai cánh tay

Câu ví dụ với 双臂

  • 他张开双臂, 似乎要拥抱这个世界。 Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.Tatoeba #3575599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

双臂 nghĩa là gì?

双臂 (shuāngbì) nghĩa là cánh tay, cả hai cánh tay.

双臂 đọc thế nào?

双臂 đọc là shuāngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 双臂 là gì?

Âm Hán Việt của 双臂 là "song tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.