TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双节

shuāngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙節

Âm Hán Việt SONG TIẾT

双节 nghĩa là Kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋节 (Zhōngqiūjié) rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020).

Nghĩa của 双节

shuāngjié

SONG TIẾTDanh từphồn thể 雙節
  1. Kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋节 (Zhōngqiūjié) rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020)
  2. Hai đốt
  3. Hai phần

Từ ghép có 双节

Câu hỏi thường gặp

双节 nghĩa là gì?

双节 (shuāngjié) nghĩa là Kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋节 (Zhōngqiūjié) rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020).

双节 đọc thế nào?

双节 đọc là shuāngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 双节 là gì?

Âm Hán Việt của 双节 là "song tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.