TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双足

shuāngzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙足

Âm Hán Việt SONG TÚC

双足 nghĩa là cả hai chân, hai chân.

Nghĩa của 双足

shuāngzú

SONG TÚCphồn thể 雙足
  1. Cả hai chân
  2. Hai chân

Câu hỏi thường gặp

双足 nghĩa là gì?

双足 (shuāngzú) nghĩa là cả hai chân, hai chân.

双足 đọc thế nào?

双足 đọc là shuāngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 双足 là gì?

Âm Hán Việt của 双足 là "song túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.