TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双进双出

shuāngjìnshuāngchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙進雙出

Âm Hán Việt SONG TIẾN SONG XUẤT

双进双出 nghĩa là Ở bên nhau không rời.

Nghĩa của 双进双出

shuāngjìnshuāngchū

SONG TIẾN SONG XUẤTphồn thể 雙進雙出
  1. thành ngữ Ở bên nhau không rời

Câu hỏi thường gặp

双进双出 nghĩa là gì?

双进双出 (shuāngjìnshuāngchū) nghĩa là Ở bên nhau không rời.

双进双出 đọc thế nào?

双进双出 đọc là shuāngjìnshuāngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 双进双出 là gì?

Âm Hán Việt của 双进双出 là "song tiến song xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.