TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双键

shuāngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙鍵

Âm Hán Việt SONG KIỆN

双键 nghĩa là liên kết đôi.

Nghĩa của 双键

shuāngjiàn

SONG KIỆNDanh từphồn thể 雙鍵
  1. Liên kết đôi (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

双键 nghĩa là gì?

双键 (shuāngjiàn) nghĩa là liên kết đôi.

双键 đọc thế nào?

双键 đọc là shuāngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 双键 là gì?

Âm Hán Việt của 双键 là "song kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.