TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双面

shuāngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙面

Âm Hán Việt SONG DIỆN

双面 nghĩa là hai mặt, hai lối.

Nghĩa của 双面

shuāngmiàn

SONG DIỆNTính từphồn thể 雙面
  1. Hai mặt
  2. Hai lối
  3. Lưỡi kép
  4. Có thể đảo ngược

Câu hỏi thường gặp

双面 nghĩa là gì?

双面 (shuāngmiàn) nghĩa là hai mặt, hai lối.

双面 đọc thế nào?

双面 đọc là shuāngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 双面 là gì?

Âm Hán Việt của 双面 là "song diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.