TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双马尾

shuāngmǎwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙馬尾

Âm Hán Việt SONG MÃ VĨ

双马尾 nghĩa là tóc buộc hai bên, tóc đuôi ngựa đôi.

Nghĩa của 双马尾

shuāngmǎwěi

SONG MÃ VĨphồn thể 雙馬尾
  1. kiểu tóc Tóc buộc hai bên
  2. Tóc đuôi ngựa đôi
  3. Búi tóc hai bên

Câu hỏi thường gặp

双马尾 nghĩa là gì?

双马尾 (shuāngmǎwěi) nghĩa là tóc buộc hai bên, tóc đuôi ngựa đôi.

双马尾 đọc thế nào?

双马尾 đọc là shuāngmǎwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 双马尾 là gì?

Âm Hán Việt của 双马尾 là "song mã vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.