TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反习

fǎn Xí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反習

Âm Hán Việt PHẢN TẬP

反习 nghĩa là phản đối tập.

Nghĩa của 反习

fǎn Xí

PHẢN TẬPphồn thể 反習
  1. Phản đối Tập (Cận Bình)

Câu hỏi thường gặp

反习 nghĩa là gì?

反习 (fǎn xí) nghĩa là phản đối tập.

反习 đọc thế nào?

反习 đọc là fǎn Xí (pinyin).

Âm Hán Việt của 反习 là gì?

Âm Hán Việt của 反习 là "phản tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.