TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反人类罪

fǎnrénlèizuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反人類罪

Âm Hán Việt PHẢN NHÂN LOẠI TỘI

反人类罪 nghĩa là Tội ác chống lại loài người.

Nghĩa của 反人类罪

fǎnrénlèizuì

PHẢN NHÂN LOẠI TỘIDanh từphồn thể 反人類罪
  1. Tội ác chống lại loài người

Câu hỏi thường gặp

反人类罪 nghĩa là gì?

反人类罪 (fǎnrénlèizuì) nghĩa là Tội ác chống lại loài người.

反人类罪 đọc thế nào?

反人类罪 đọc là fǎnrénlèizuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反人类罪 là gì?

Âm Hán Việt của 反人类罪 là "phản nhân loại tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.