反传算法 (fǎnchuánsuànfǎ) nghĩa là Thuật toán lan truyền ngược.
反传算法 đọc thế nào?
反传算法 đọc là fǎnchuánsuànfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 反传算法 là gì?
Âm Hán Việt của 反传算法 là "phản truyền toán pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.