TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反传算法

fǎnchuánsuànfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反傳算法

Âm Hán Việt PHẢN TRUYỀN TOÁN PHÁP

反传算法 nghĩa là Thuật toán lan truyền ngược.

Nghĩa của 反传算法

fǎnchuánsuànfǎ

PHẢN TRUYỀN TOÁN PHÁPphồn thể 反傳算法
  1. Thuật toán lan truyền ngược

Câu hỏi thường gặp

反传算法 nghĩa là gì?

反传算法 (fǎnchuánsuànfǎ) nghĩa là Thuật toán lan truyền ngược.

反传算法 đọc thế nào?

反传算法 đọc là fǎnchuánsuànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反传算法 là gì?

Âm Hán Việt của 反传算法 là "phản truyền toán pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.