TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反兴奋剂

fǎnxīngfènjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反興奮劑

Âm Hán Việt PHẢN HƯNG PHẤN TỄ

反兴奋剂 nghĩa là chống doping, chống kích thích.

Nghĩa của 反兴奋剂

fǎnxīngfènjì

PHẢN HƯNG PHẤN TỄphồn thể 反興奮劑
  1. Chống doping
  2. Chống kích thích
  3. Chính sách chống ma túy trong thể thao

Câu hỏi thường gặp

反兴奋剂 nghĩa là gì?

反兴奋剂 (fǎnxīngfènjì) nghĩa là chống doping, chống kích thích.

反兴奋剂 đọc thế nào?

反兴奋剂 đọc là fǎnxīngfènjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反兴奋剂 là gì?

Âm Hán Việt của 反兴奋剂 là "phản hưng phấn tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.