TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反分裂法

fǎnfēnlièfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN PHÂN LIỆT PHÁP

反分裂法 nghĩa là Luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan).

Nghĩa của 反分裂法

fǎnfēnlièfǎ

PHẢN PHÂN LIỆT PHÁP
  1. Luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

反分裂法 nghĩa là gì?

反分裂法 (fǎnfēnlièfǎ) nghĩa là Luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan).

反分裂法 đọc thế nào?

反分裂法 đọc là fǎnfēnlièfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反分裂法 là gì?

Âm Hán Việt của 反分裂法 là "phản phân liệt pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.