反切
反切 nghĩa là Hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu.
Nghĩa của 反切
fǎnqiè
PHIÊN THIẾTDanh từ- Hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu
Câu hỏi thường gặp
反切 nghĩa là gì?
反切 (fǎnqiè) nghĩa là Hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu.
反切 đọc thế nào?
反切 đọc là fǎnqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 反切 là gì?
Âm Hán Việt của 反切 là "phiên thiết".