TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反刍

fǎnchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反芻

反刍 nghĩa là nhai lại thức ăn, suy nghĩ, nghiền ngẫm lại.

Nghĩa của 反刍

fǎnchú

Động từphồn thể 反芻
  1. Nhai lại thức ăn
  2. Suy nghĩ, nghiền ngẫm lại

Câu hỏi thường gặp

反刍 nghĩa là gì?

反刍 (fǎnchú) nghĩa là nhai lại thức ăn, suy nghĩ, nghiền ngẫm lại.

反刍 đọc thế nào?

反刍 đọc là fǎnchú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.