TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反剪

fǎnjiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN TIỄN

反剪 nghĩa là Với tay ở sau lưng.

Nghĩa của 反剪

fǎnjiǎn

PHẢN TIỄNĐộng từ
  1. Với tay ở sau lưng
  2. Bị trói

Câu hỏi thường gặp

反剪 nghĩa là gì?

反剪 (fǎnjiǎn) nghĩa là Với tay ở sau lưng.

反剪 đọc thế nào?

反剪 đọc là fǎnjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 反剪 là gì?

Âm Hán Việt của 反剪 là "phản tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.