TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反反复复

fǎnfǎnfùfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反反復復

Âm Hán Việt PHẢN PHẢN PHỤC PHỤC

反反复复 nghĩa là lặp đi lặp lại, nhiều lần.

Nghĩa của 反反复复

fǎnfǎnfùfù

PHẢN PHẢN PHỤC PHỤCPhó từphồn thể 反反復復
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Nhiều lần

Câu hỏi thường gặp

反反复复 nghĩa là gì?

反反复复 (fǎnfǎnfùfù) nghĩa là lặp đi lặp lại, nhiều lần.

反反复复 đọc thế nào?

反反复复 đọc là fǎnfǎnfùfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 反反复复 là gì?

Âm Hán Việt của 反反复复 là "phản phản phục phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.