TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反哺

fǎnbǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN BỘ

反哺 nghĩa là Nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già.

Nghĩa của 反哺

fǎnbǔ

PHẢN BỘĐộng từ
  1. Nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già
  2. Báo hiếu
  3. Đền đáp
  4. Trả ơn

Câu hỏi thường gặp

反哺 nghĩa là gì?

反哺 (fǎnbǔ) nghĩa là Nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già.

反哺 đọc thế nào?

反哺 đọc là fǎnbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反哺 là gì?

Âm Hán Việt của 反哺 là "phản bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.